涼快

liáng kuai lương khoái

Hán Việt: lương khoái · Pinyin: liáng kuai

Tổng quan

mát mẻ | dễ chịu và mát

Cấu tạo: (lương) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mát mẻ | dễ chịu và mát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫度適中,清爽宜人。《儒林外史》第三○回:「門下去借莫愁湖的湖亭。那裡又寬敞,又涼快。」《紅樓夢》第二九回:「他們那裡涼快,兩邊又有樓。」 2.引申為穿著極少衣物。如:「這部電影的主角,穿得真是涼快。」 3.借指清閒享福。多指不或不必參與工作。如:「這裡沒你的事,還是到一邊涼快去吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清凉爽快下了一阵雨,天气~多了; 使身体清凉爽快坐下~~再接着干ㄧ到树阴下~一下。
  • Tân Hoa Tự Điển ①清凉爽快下了一阵雨,天气~多了。②使身体清凉爽快坐下~~再接着干ㄧ到树阴下~一下。

Eng

  • CC-CEDICT pleasantly cool (weather etc)|to cool oneself; to cool off|(Tw) (slang) (of clothing) scanty; revealing|(coll.) to stay out of it; to butt out
  • Cihui pleasantly cool (weather etc); to cool oneself; to cool off; (Tw) (slang) (of clothing) scanty; revealing; (coll.) to stay out of it; to butt out

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凉爽

Từ trái nghĩa

闷热