涼氣

liáng qìlương khí

Hán Việt: lương khí · Pinyin: liáng qì

Tổng quan

lương khí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"凉气"。 2.寒气; 清凉之气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

秋氣、寒氣。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉一七首之七:「開秋兆涼氣,蟋蟀鳴床帷。」宋.梅堯臣〈吳長文紫微見過〉詩:「近因秋雨來,纖纖有涼氣。」

Cấu tạo: 涼 (lương) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương khí
  • Biên soạn 涼氣 liángqì n. cold/chilly air

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秋氣、寒氣。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉一七首之七:「開秋兆涼氣,蟋蟀鳴床帷。」宋.梅堯臣〈吳長文紫微見過〉詩:「近因秋雨來,纖纖有涼氣。」

Eng

  • Cihui 涼氣 liángqì n. cold/chilly air

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暖气