涼氣
lương khí
Hán Việt: lương khí · Pinyin: liáng qì
Tổng quan
lương khí
Nghĩa
Việt
- Cihui lương khí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秋氣、寒氣。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉一七首之七:「開秋兆涼氣,蟋蟀鳴床帷。」宋.梅堯臣〈吳長文紫微見過〉詩:「近因秋雨來,纖纖有涼氣。」
Eng
- Cihui 涼氣 liángqì n. cold/chilly air