暖氣

nuǎn qì noãn khí

Hán Việt: noãn khí · Pinyin: nuǎn qì

Tổng quan

hệ thống sưởi trung tâm | máy sưởi | khí ấm

Cấu tạo: (noãn) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống sưởi trung tâm | máy sưởi | khí ấm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暖和的氣體。如:「暖氣襲人」。 2.能產生暖氣的設備。如:「因為暖氣壞了,屋子裡冷得要命!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暖和之气; 利用锅炉烧出的蒸汽或热水,通过管道输送到建筑物内的散热器(俗称暖气片)中,散出热量,使室温增高,然后流回锅炉,重新加热,循环不已。管道中的蒸汽或热水叫做"暖气"。这种设备也称"暖气"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.暖和之气。 2.利用锅炉烧出的蒸汽或热水,通过管道输送到建筑物内的散热器(俗称暖气片)中,散出热量,使室温增高,然后流回锅炉,重新加热,循环不已。管道中的蒸汽或热水叫做"暖气"。这种设备也称"暖气"。

Eng

  • CC-CEDICT central heating|heater|warm air
  • Cihui central heating; heater; warm air

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冷气 · 涼氣