淌下

tǎng xiàthảng hạ

Hán Việt: thảng hạ · Pinyin: tǎng xià

Tổng quan

để nhỏ giọt

新华 · Tân Hoa Đại lục

流下。如:「只要走出冷氣房,他的額頭就不斷淌下汗水。」《儒林外史》第二四回:「和尚覺得心動,走到那牛跟前,那牛就兩眼拋梭的淌下淚來。」

Cấu tạo: 淌 (thảng) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chảy xuống
  • Cihui rơi (nước mắt)
  • Tần suất từ để nhỏ giọt , chảy xuống , rơi (nước mắt)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流下。如:「只要走出冷氣房,他的額頭就不斷淌下汗水。」《儒林外史》第二四回:「和尚覺得心動,走到那牛跟前,那牛就兩眼拋梭的淌下淚來。」

Eng

  • Cihui to let drip; to trickle down; to shed (tears)
  • Tần suất từ to let drip; to trickle down; to shed (tears)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滴下