tǎng thảng

Hán Việt: thảng · Pinyin: tǎng

Tổng quan

nhỏ giọt chảy rỉ rơi (nước mắt)

淌下 · 淌泪 · 淌1. · 淌2. · 淌口水 · 淌眼泪 · 流淌 · 滾淌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎng
Hán Việtthảng
Quảng Đôngcoeng3
Nhật BảnSHITATARU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthangx
Phản thiết尺亮切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sóng to. Nước chảy xuôi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 流下、流出。如:「淌血」、「淌眼淚」、「天氣悶熱,一大堆學生都擠在一塊兒考試,裡外煎熬,個個滿頭淌汗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 淌〈动〉 (形声。从水,尚声。本义流下) 同本义 打大前日,河里就淌凌。--《老残游记》 又如淌凌(流淌冰块);他脸上淌着汗水;淌眼泪;淌眼抹泪(一边哭泣,一边擦眼泪);伤口淌血 迅速流动 用同趟”,在浅水里走 他咬上了牙,淌着水不管高低深浅的跑起来。--老舍《骆驼祥子》 淌tǎng流~汗。眼泪直~。 淌chàng 1.大波。 淌chǎng 1.见"淌游"。

Eng

  • CC-CEDICT to drip|to trickle|to shed (tears)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】尺亮切,音唱。【玉篇】大波也。 又水貌。【淮南子·本經訓】淌游瀷淢。【註】皆文畫擬象水勢之貌。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư