淒慘

thê thảm

Hán Việt: thê thảm

Tổng quan

Sầu khổ lạnh lùng. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Phút nửa khắc muôn ngàn thê thảm«

新华 · Tân Hoa Đại lục

凄凉悲惨凄惨的叫声增加了夜的恐怖, 她哭得十分凄惨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

淒涼悲慘。《京本通俗小說.拗相公》:「索鏡自照,只見鬚髮俱白,兩目皆腫。心下淒慘。」

Cấu tạo: 凄 (thê) + 惨 (thảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淒涼悲慘。《京本通俗小說.拗相公》:「索鏡自照,只見鬚髮俱白,兩目皆腫。心下淒慘。」

other

  • Nguồn khác »Phút nửa khắc muôn ngàn thê thảm«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凄凉 · 悲惨