悲惨
bi thảm
Hán Việt: bi thảm · Pinyin: bēi cǎn
Tổng quan
bi thảm; nghèo khổ; khổ cực; thảm thương
处境或遭遇极其痛苦,令人伤心:~的生活, 身世~。
悲傷慘痛。三國魏.明帝〈長歌行〉:「徒然喟有和,悲慘傷人情。」《三國演義》第四回:「帝后皆號哭,群臣無不悲慘。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở, (số nhiều) những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh; nghèo khổ; khổ cực; thảm thương
- Biên soạn miserable; tragic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷慘痛。三國魏.明帝〈長歌行〉:「徒然喟有和,悲慘傷人情。」《三國演義》第四回:「帝后皆號哭,群臣無不悲慘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处境或遭遇极其痛苦,令人伤心:~的生活, 身世~。
- Kaggle Zh-Vi direfulness
Eng
- JMdict disastrous
- JMdict tragic
- JMdict miserable
- JMdict wretched
- JMdict pitiful
- Cihui miserable; tragic
- Tần suất từ s.v. miserable; tragic , Tā de shēnghuó hěn ∼. His life is miserable
Đức
- Handedict beklagenswert, jammervoll, miserabel, schlecht, tragisch
ja
- JMdict 悲惨(ひさん)
other
- Nguồn khác Buồn rầu cực khổ