淘氣鬼
đào khí quỷ
Hán Việt: đào khí quỷ · Pinyin: táo qì guǐ
Tổng quan
yêu tinh, kẻ tinh nghịch, người lùn, người bé tí hon yêu tinh, (như) elf kẻ,(đùa cợt) thằng ranh con, nhãi ranh, chà, cậu thật số đỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) rascally thằng nhóc; thằng nh i ranh, thằng ranh con, đứa trẻ cầu b cầu bất ((thường) street,urchin), (động vật học) nhím biển ((thường) sea,urchin)
Nghĩa
Việt
- Cihui yêu tinh, kẻ tinh nghịch, người lùn, người bé tí hon yêu tinh, (như) elf kẻ,(đùa cợt) thằng ranh con, nhãi ranh, chà, cậu thật số đỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) (như) rascally thằng nhóc; thằng nh i ranh, thằng ranh con, đứa trẻ cầu b cầu bất ((thường) street,urchin), (động vật học) nhím b…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容過於頑皮的人。通常為長輩指稱頑皮孩子的代稱。
Eng
- Cihui 淘氣鬼 áoqìguǐ n. mischievous imp M:ge/¹míng