淡水的

đạm thủy đích

Hán Việt: đạm thủy đích

Tổng quan

(thuộc) nước ngọt; ở nước ngọt, quen đi sông hồ (không quen đi biển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) non nớt, ít kinh nghiệm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất tỉnh nhỏ, ít người biết tới...

Cấu tạo: (đạm) + (thủy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) nước ngọt; ở nước ngọt, quen đi sông hồ (không quen đi biển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) non nớt, ít kinh nghiệm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất tỉnh nhỏ, ít người biết tới...