淡泊

dàn bóđạm bạc

Hán Việt: đạm bạc · Pinyin: dàn bó

Tổng quan

đạm bạc; không ham danh lợi; thanh bạch; không màng danh lợi. 淡泊名利 không màng danh lợi 淡泊明志 chí cao không màng danh lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

恬淡:~明志丨~寡欲; 不追求名利:~名利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.稀薄、清淡。《齊民要術.卷一○.五馨果蓏菜茹非中國物產者》:「實如梨,赤如雄雞冠,核如魚鱗。取生食之,淡泊無甘苦。」宋.歐陽修〈送楊闢秀才〉詩:「世好競辛鹹,古味殊淡泊。」_x000D_ 2.恬靜無為,不求名利。《東觀漢記.卷一八.列傳.鄭均》:「好黃老,淡泊無欲,清靜自守。」也作「淡薄」、「澹泊」。_x000D_ 3.清貧、貧困。《警世通言.卷三五.桂員外途窮懺悔》:「吾有桑棗園一所,茆屋數間,園邊有田十畝,勤於樹藝,儘可度日。倘足下不嫌淡泊,就此暫過幾時何如?」《檮杌閒評》第三二回:「家私產業,仍是祖宗傳流的,甚是淡泊。」也作「淡薄」、「澹泊」。_x000D_ 4.衰落、蕭條。清.和邦額《夜譚隨錄.卷一.崔秀才》:「楊辭以生意淡泊,本利虧損,無囊可解。」也作「淡薄」。

Cấu tạo: 淡 (đạm) + 泊 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống cuộc sống đơn giản
  • Tần suất từ sống cuộc sống đơn giản; đạm bạc; không ham danh lợi; thanh bạch; không màng danh lợi. 淡泊名利 không màng danh lợi 淡泊明志 chí cao không màng danh lợi; không ham danh lợi; thanh bạch; không màng danh lợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稀薄、清淡。《齊民要術.卷一○.五馨果蓏菜茹非中國物產者》:「實如梨,赤如雄雞冠,核如魚鱗。取生食之,淡泊無甘苦。」宋.歐陽修〈送楊闢秀才〉詩:「世好競辛鹹,古味殊淡泊。」_x000D_ 2.恬靜無為,不求名利。《東觀漢記.卷一八.列傳.鄭均》:「好黃老,淡泊無欲,清靜自守。」也作「淡薄」、「澹泊」。_x000D_ 3.清貧、貧困。《警世通言.卷三五.桂員外途窮懺悔》:「吾有桑棗園一所,茆屋數間,園邊有田十畝,勤於樹藝,儘可度日。倘足下不嫌淡泊,就此暫過幾時何如?」《檮杌閒評》第三二回:「家私產業,仍是祖宗傳流的,甚是淡泊。」也作「淡薄」、「澹泊」。_x000D_ 4.衰落、蕭條。清.和邦額《夜譚隨錄.卷一.崔秀才》:「楊辭以生意淡泊,本利虧損,無囊可解。」也作「淡薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恬淡:~明志丨~寡欲; 不追求名利:~名利。

Eng

  • Cihui living a simple life
  • Tần suất từ living a simple life

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

浓厚