濃厚

nóng hòu nùng hậu

Hán Việt: nùng hậu · Pinyin: nóng hòu

Tổng quan

dày | đậm (sương mù, mây,...) | có hứng thú mạnh với | sâu đậm | bão hòa hoàn toàn (màu sắc)

Cấu tạo: (nùng) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dày | đậm (sương mù, mây,...) | có hứng thú mạnh với | sâu đậm | bão hòa hoàn toàn (màu sắc)
  • Cihui nùng hậu nùng hậu ☆Đậm đà dày dặn, chỉ thái độ đối xử sốt sắng, rất tốt. Ta vẫn nói trại thành Nồng hậu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 濃密深厚。如:「政治色彩濃厚」、「興趣濃厚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (烟雾、云层等)很浓浓厚的烟雾|浓厚的乌云; (色彩、意识、气氛等)重浓厚的地方色彩|浓厚的封建意识|浓厚的生活气息; (兴趣)大浓厚的兴致。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(烟雾、云层等)很浓浓厚的烟雾|浓厚的乌云。②(色彩、意识、气氛等)重浓厚的地方色彩|浓厚的封建意识|浓厚的生活气息。③(兴趣)大浓厚的兴致。

Eng

  • CC-CEDICT dense|thick (fog, clouds etc)|to have a strong interest in|deep|fully saturated (color)
  • Cihui dense; thick (fog, clouds etc); to have a strong interest in; deep; fully saturated (color)

ja

  • JMdict rich (flavor, color, etc.)|strong (e.g. odor)|heavy|thick (soup, makeup, etc.)|dense

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浓密 · 浓重 · 粘稠

Từ trái nghĩa

淡泊 · 淡薄 · 稀薄