淡紫色
đạm tử sắc
Hán Việt: đạm tử sắc · Pinyin: dàn zǐ sè
Tổng quan
(thực vật học) cây vòi voi, màu đỏ ánh xanh, (địa lý,ddịa chất), đá heliotrope cây oải hương, hoa oải hương ((cũng) spike), màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha đỏ), (như) lavender,water, được nuông chiều, ướp hoa oải hương, (thường), (nghĩa bóng) xếp lại để dành, xức nước oải hương, ướp hoa oải hương (thực vật học) cây tử đinh hương, có màu hoa tử đinh hương, có màu hoa cà màu hoa cà (thực vật họ…
Nghĩa
Việt
- Cihui (thực vật học) cây vòi voi, màu đỏ ánh xanh, (địa lý,ddịa chất), đá heliotrope cây oải hương, hoa oải hương ((cũng) spike), màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha đỏ), (như) lavender,water, được nuông chiều, ướp hoa oải hương, (thường), (nghĩa bóng) xếp lại để dành, xức nước oải hư…
Eng
- Cihui 淡紫色 ànzǐsè n. light purple
ja
- JMdict lilac (colour)|mauve|light purple