淨觀禪

tịnh quan thiện

Hán Việt: tịnh quan thiện

Tổng quan

TỊNH QUÁN THIỀN Thiền của Giáo môn, gồm 3 loại: Chỉ, Quán và Thiền. 1. Sa-ma-tha (Chỉ): Bồ Tát tu pháp cực tịnh, do sức tịnh được dứt hẳn phiền não, thành tựu rốt ráo nên chẳng rời chỗ liền vào Niết-b

Cấu tạo: 净 (tịnh) + 观 (quan) + 禅 (thiện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác gồm 3 loại: Chỉ, Quán và Thiền
  • Nguồn khác Sa-ma-tha (Chỉ): Bồ Tát tu pháp cực tịnh, do sức tịnh được dứt hẳn phiền não, thành tựu rốt ráo nên chẳng rời chỗ liền vào Niết-bàn
  • Nguồn khác Thiền-na (Thiền): Bồ Tát chuyên diệt các huyễn, chẳng cần tác dụng mà tự dứt phiền não
  • Nguồn khác Khi phiền não dứt sạch, liền chứng thật tướng
  • Nguồn khác Theo: Kinh Viên Giác

Từ liên quan

Gần nghĩa

淨觀 · 觀禪