淫羊藿
dâm dương hoắc
Hán Việt: dâm dương hoắc · Pinyin: yín yáng huò
Tổng quan
Dâm dương hoắc, chi thực vật có hoa thân thảo, được trồng ở Viễn Đông như thuốc kích thích tình dục | còn gọi là cỏ dại không sinh sản hoặc cỏ sừng dê (nói là giống tinh hoàn dê bị nghiền nát)
Nghĩa
Việt
- Cihui Dâm dương hoắc, chi thực vật có hoa thân thảo, được trồng ở Viễn Đông như thuốc kích thích tình dục | còn gọi là cỏ dại không sinh sản hoặc cỏ sừng dê (nói là giống tinh hoàn dê bị nghiền nát)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。小蘗科淫羊藿屬,多年生草本。莖高一尺餘,二回三出複葉,小葉九枚,長心臟形,刺毛狀細鋸齒緣。初夏開花,總狀花序具四至九朵花,萼片八枚,二輪,花瓣狀,紫紅色,花瓣四枚,白色。蓇葖果卵形。根、葉可入藥。也稱為「仙靈脾」、「仙靈毗」。《圖經本草》稱為「三枝九葉草」。
Eng
- CC-CEDICT Epimedium, genus of herbaceous flowering plant, cultivated in the Far East as aphrodisiac|also called barrenwort or horny goatweed (said to resemble crushed goat's testicles)
- Cihui Epimedium, genus of herbaceous flowering plant, cultivated in the Far East as aphrodisiac; also called barrenwort or horny goatweed (said to resemble crushed goat's testicles)
ja
- JMdict horny goat weed (Epimedium grandiflorum var. thunbergianum)|rowdy lamb herb|barrenwort|bishop's hat|fairy wings