深入地

thâm nhập địa

Hán Việt: thâm nhập địa

Tổng quan

nhà, chỗ ở, nhà, gia đình, tổ ấm, quê hương, tổ quốc, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống (sinh vật), nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...), đích (của một số trò c

Cấu tạo: 深 (thâm) + 入 (nhập) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sâu sắc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi home

Eng

  • Cihui home

Từ liên quan

Gần nghĩa

深入浅出 · 深入显出 · 深入人心 · 深入骨髓 · 入地 · 深入 · 深入研究 · 深入…之中