深厚

shēn hòuthâm hậu

Hán Việt: thâm hậu · Pinyin: shēn hòu

Tổng quan

nồng hậu; nồng nàn; thắm thiết (tình cảm). tình hữu nghị nồng nàn.; vững chắc; vững vàng. vùng này là căn cứ cũ, cơ sở quần chúng rất vững chắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

(感情)浓厚:~的友谊, ~的感情; (基础)坚实:这一带是老根据地,群众基础非常~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.意味深長。《漢書.卷八八.儒林傳.序》:「文章爾雅,訓辭深厚,恩施甚美。」 2.雄渾壯觀。宋.范成大〈重遊南嶽〉詩:「乃知嶽鎮蓋深厚,不與他山爭秀偉。」 3.精深、雄厚。如:「沒有數十年的深厚功力,是寫不出這種文字的。」

Cấu tạo: 深 (thâm) + 厚 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu sắc
  • Cihui uyên thâm
  • Tần suất từ chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày, (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ, chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng, (số nhiều) vực thẳm sự sâu, bề dâu, sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý; sâu sắc; uyên thâm; 1. nồng hậu; nồng nàn; thắm thiết (tình cảm). tình hữu nghị nồng nàn. 2. vững chắc; vững vàng. vùng này là căn cứ cũ, cơ sở quần chúng rất vững chắc.; nồng hậu; nồng nàn; thắm thiết; vững chắc; vững vàng
  • Biên soạn 深厚 shēnhòu s.v. 1. deep; profound

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.意味深長。《漢書.卷八八.儒林傳.序》:「文章爾雅,訓辭深厚,恩施甚美。」 2.雄渾壯觀。宋.范成大〈重遊南嶽〉詩:「乃知嶽鎮蓋深厚,不與他山爭秀偉。」 3.精深、雄厚。如:「沒有數十年的深厚功力,是寫不出這種文字的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (感情)浓厚:~的友谊, ~的感情; (基础)坚实:这一带是老根据地,群众基础非常~。
  • Kaggle Zh-Vi depth

Eng

  • JMdict deeply sincere
  • JMdict profound
  • JMdict heartfelt
  • Cihui deep; profound
  • Tần suất từ 深厚 shēnhòu s.v. 1. deep; profound , Wǒ duì jiāxiāng yǒu ∼ de gǎnqíng. I have deep feeling for my hometown. 2. solid; deep-seated

ja

  • JMdict 深厚(しんこう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

浅薄