浅薄
thiển bạc
Hán Việt: thiển bạc · Pinyin: qiǎn bó
Tổng quan
nông cạn; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức; kém
①肤浅。多指缺乏学识和经验智行浅薄, 他们这些人崇洋媚外,实在是太浅薄了。②轻薄; 不朴实时俗浅薄, 风气浅薄。
1.知識學力不深厚、膚淺。《荀子.非相》:「知行淺薄,曲直有以相縣矣。」《漢書.卷五八.公孫弘傳》:「愚臣淺薄,安敢比材於周公!」 2.鄙薄、輕視。《韓非子.亡徵》:「淺薄於爭守之事,而務以仁義自飾者,可亡也。」 3.風俗澆薄。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「時俗淺薄,巧偽滋生。」 4.微薄。《三國演義》第三七回:「劉備直如此緣分淺薄,兩番不遇大賢!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nông cạn
- VietPhrases thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức; kém
- Tần suất từ tính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh, tính chất hời hợt, tính chất nông cạn, tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn bề mặt, diện tích, bề ngoài, tính nông cạn, tính hời hợt, tính thiển cận; thiển bác/thiển bạc/tiên bác/tiên bạc: nông cạn/thiếu hiểu biết/thiếu kiến thức/kém; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức; kém
- Biên soạn 淺薄 iǎnbó* s.v. shallow; superficial; meager
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.知識學力不深厚、膚淺。《荀子.非相》:「知行淺薄,曲直有以相縣矣。」《漢書.卷五八.公孫弘傳》:「愚臣淺薄,安敢比材於周公!」 2.鄙薄、輕視。《韓非子.亡徵》:「淺薄於爭守之事,而務以仁義自飾者,可亡也。」 3.風俗澆薄。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「時俗淺薄,巧偽滋生。」 4.微薄。《三國演義》第三七回:「劉備直如此緣分淺薄,兩番不遇大賢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①肤浅。多指缺乏学识和经验智行浅薄, 他们这些人崇洋媚外,实在是太浅薄了。②轻薄; 不朴实时俗浅薄, 风气浅薄。
- Kaggle Zh-Vi flimsiness
Eng
- JMdict shallow
- JMdict superficial
- Cihui superficial
- Tần suất từ 淺薄 iǎnbó* s.v. shallow; superficial; meager , Tā ¹xuéshí ∼. His knowledge is superficial. ◆n. superficiality
Đức
- Handedict oberflächlich
ja
- JMdict 浅薄(せんぱく)