深情

shēn qíngthâm tình

Hán Việt: thâm tình · Pinyin: shēn qíng

Tổng quan

thâm tình; tình cảm nồng nàn; tình sâu. vô cùng thâm tình. 深情厚誼. tình sâu nghĩa nặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓感情深沉。 2.指隐藏很深的真情。 3.深厚的感情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深厚的情誼。唐.白居易〈長恨歌〉:「唯將舊物表深情,鈿合金釵寄將去。」

Cấu tạo: 深 (thâm) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thâm tình: thâm tình/tình cảm nồng nàn/tình sâu; Lòng yêu thương sâu xa, mối ràng buộc thương yêu. Đoạn trường tân thanh: »Một dây vô lại buộc hai thâm tình«.; tính nhân dân tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung; cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm , trìu mến; yêu thương; thâm tình; tình cảm nồng nàn; tình sâu. vô cùng thâm tình. 深情厚誼. tình sâu nghĩa nặng.; tình cảm nồng nàn; tình sâu
  • Biên soạn 深情 hēnqíng n. deep feeling/love

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的情誼。唐.白居易〈長恨歌〉:「唯將舊物表深情,鈿合金釵寄將去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓感情深沉。 2.指隐藏很深的真情。 3.深厚的感情。
  • Kaggle Zh-Vi humaneness

Eng

  • Cihui deep emotion; deep feeling; deep love; affectionate; loving
  • Tần suất từ deep emotion; deep feeling; deep love

Đức

  • Handedict zärtlich

other

  • Nguồn khác Lòng yêu thương sâu xa, mối ràng buộc thương yêu
  • Nguồn khác »Một dây vô lại buộc hai thâm tình«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

密意