深情

shēn qíng thâm tình

Hán Việt: thâm tình · Pinyin: shēn qíng

Tổng quan

cảm xúc sâu sắc | tình cảm sâu đậm | tình yêu sâu đậm | trìu mến | yêu thương òng yêu thương sâu xa, mối ràng buộc thương yêu. Đoạn trường tân thanh: »Một dây vô lại buộc hai thâm tình«. thâm tình thâm tình ☆Lòng yêu thương sâu xa, mối ràng buộc thương yêu. Đoạn trường tân thanh: »Một dây vô lại buộc hai thâm tình«.

Cấu tạo: (thâm) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm xúc sâu sắc | tình cảm sâu đậm | tình yêu sâu đậm | trìu mến | yêu thương òng yêu thương sâu xa, mối ràng buộc thương yêu. Đoạn trường tân thanh: »Một dây vô lại buộc hai thâm tình«. thâm tình thâm tình ☆Lòng yêu thương sâu xa, mối ràng buộc thương yêu. Đoạn trường tân thanh:…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的情誼。唐.白居易〈長恨歌〉:「唯將舊物表深情,鈿合金釵寄將去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓感情深沉; 指隐藏很深的真情; 深厚的感情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓感情深沉。 2.指隐藏很深的真情。 3.深厚的感情。

Eng

  • CC-CEDICT deep emotion; deep feeling; deep love|affectionate; loving
  • Cihui deep emotion; deep feeling; deep love; affectionate; loving

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

密意