密意

mì yìmật ý

Hán Việt: mật ý · Pinyin: mì yì

Tổng quan

MẬT Ý Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Mật mật ý. Chỉ Tổ sư thiền có cách truyền riêng tâm ấn, chẳng câu nệ văn tự, tự tâm tự ngộ. Tiết Triệu Châu Tùng Thẩm Thiền sư trong NĐHN q. 4 ghi: 尼問:如何是密密意?師以手掐之

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亲密的情意。 2.隐秘的含义。 3.佛教语。谓深奥难知的宗旨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

親密的情意。如:「他倆總是那麼深情密意,讓人好羨慕。」元.無名氏《碧桃花》第四折:「非是我假虛脾愛使乖,也只怕粉臉香腮,引動你密意幽懷,倒做了橫禍飛災。」

Cấu tạo: 密 (mật) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ MẬT Ý Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Mật mật ý. Chỉ Tổ sư thiền có cách truyền riêng tâm ấn, chẳng câu nệ văn tự, tự tâm tự ngộ. Tiết Triệu Châu Tùng Thẩm Thiền sư trong NĐHN q. 4 ghi: 尼問:如何是密密意?師以手掐之。尼曰:和尚猶有這箇在。師曰:卻是你有這箇在。 Ni hỏi: Cái gì là ý mật mật? Sư lấy tay véo vào mình cô ni một cái. Ni nói: Hòa thượng còn có cái đó. Sư nói: Trái lại ngươi mới còn cái đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親密的情意。如:「他倆總是那麼深情密意,讓人好羨慕。」元.無名氏《碧桃花》第四折:「非是我假虛脾愛使乖,也只怕粉臉香腮,引動你密意幽懷,倒做了橫禍飛災。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲密的情意。 2.隐秘的含义。 3.佛教语。谓深奥难知的宗旨。

Eng

  • JMdict hidden intention

ja

  • JMdict 密意(みつい)

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Mật mật ý
  • Nguồn khác Chỉ Tổ sư thiền có cách truyền riêng tâm ấn, chẳng câu nệ văn tự, tự tâm tự ngộ
  • Nguồn khác Tiết Triệu Châu Tùng Thẩm Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 4 ghi: 尼問:如何是密密意?師以手掐之。尼曰:和尚猶有這箇在。師曰:卻是你有這箇在。 Ni hỏi: Cái gì là ý mật mật? Sư lấy tay véo vào mình cô ni một cái
  • Nguồn khác Ni nói: Hòa thượng còn có cái đó
  • Nguồn khác Sư nói: Trái lại ngươi mới còn cái đó

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

深情