深然之

thâm nhiên chi

Hán Việt: thâm nhiên chi

Tổng quan

THÂM NHIÊN CHI Còn gọi: Thậm Khí Chi. Rất hài lòng. Thiền sư Văn Thù tâm Đạo trong CNL q. 6 ghi: 鑑深然之。每對客稱賞。後命分座。 Giám rất hài lòng. Trước mặt khách thường khen Sư. Sau đó ra lệnh phân tòa.

Cấu tạo: (thâm) + (nhiên) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÂM NHIÊN CHI Còn gọi: Thậm Khí Chi. Rất hài lòng. Thiền sư Văn Thù tâm Đạo trong CNL q. 6 ghi: 鑑深然之。每對客稱賞。後命分座。 Giám rất hài lòng. Trước mặt khách thường khen Sư. Sau đó ra lệnh phân tòa.