深知

shēn zhī thâm tri

Hán Việt: thâm tri · Pinyin: shēn zhī

Tổng quan

biết rõ | hoàn toàn nhận thức được

Cấu tạo: (thâm) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết rõ | hoàn toàn nhận thức được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分瞭解。漢.揚雄《法言.問道》:「深知器械舟車宮室之為,則禮由己。」《紅樓夢》第四九回:「寶玉深知其情,十分勸慰了一番方罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十分了解; 十分了解自己的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.十分了解。 2.十分了解自己的人。

Eng

  • CC-CEDICT to know well; to be fully aware of
  • Cihui to know well; to be fully aware of

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

浅知