深禅定

thâm thiện định

Hán Việt: thâm thiện định

Tổng quan

thâm thiền định (術語)深妙之禪定也。禪定有種種,先於世間禪總有未至中間四禪四無色之十種,上地之禪望於下地,謂之深禪定。又就出世之無漏禪而有種種淺深之不同。見禪條。☸

Cấu tạo: (thâm) + (thiện) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thâm thiền định (術語)深妙之禪定也。禪定有種種,先於世間禪總有未至中間四禪四無色之十種,上地之禪望於下地,謂之深禪定。又就出世之無漏禪而有種種淺深之不同。見禪條。☸