深长

shēn chángthâm trường

Hán Việt: thâm trường · Pinyin: shēn cháng

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG sâu xa; sâu sắc (ý tưởng). ý vị sâu xa. 用意深長. dụng ý sâu xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.长远; 深远。 2.精深。 3.长。 4.浓郁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深邃長遠。如:「他這一番話意味深長,耐人尋味。」

Cấu tạo: 深 (thâm) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 意味深長。 用意深長。
  • Tần suất từ thâm trướng/thâm trường/thâm trưởng: sâu xa/sâu sắc; sâu sắc
  • Biên soạn 深長 shēncháng s.v. profound

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深邃長遠。如:「他這一番話意味深長,耐人尋味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.长远; 深远。 2.精深。 3.长。 4.浓郁。

Eng

  • JMdict profound
  • Cihui profound (meaning, implications etc)
  • Tần suất từ 深長 shēncháng s.v. profound

ja

  • JMdict 深長(しんちょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

肤浅