淵深

yuān shēn uyên thâm

Hán Việt: uyên thâm · Pinyin: yuān shēn

Tổng quan

uyên thâm (kiến thức) | học vấn uyên bác âu xa. uyên thâm uyên thâm ☆Sâu xa. uyên thâm (học vấn, mưu kế...)。(學問、計謀等)很深。 學識淵深 học thức uyên thâm

Cấu tạo: (uyên) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uyên thâm uyên thâm ☆Sâu xa.
  • Cihui uyên thâm (kiến thức) | học vấn uyên bác âu xa. uyên thâm uyên thâm ☆Sâu xa. uyên thâm (học vấn, mưu kế...)。(學問、計謀等)很深。 學識淵深 học thức uyên thâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深厚、深遠。《儒林外史》第三五回:「莊尚志所上的十策,朕細看,學問淵深。這人可用為輔弼麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深邃;深厚; 渊之深处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.深邃;深厚。 2.渊之深处。

Eng

  • CC-CEDICT profound (knowledge)|erudite
  • Cihui profound (knowledge); erudite

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

肤浅