混合的
hỗn hợp đích
Hán Việt: hỗn hợp đích
Tổng quan
(hoá học) hợp chất, (ngôn ngữ học) từ ghép, khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...), kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp, gãy xương hở, người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế, pha, tr
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hỗn hợp
- Tần suất từ (hoá học) hợp chất, (ngôn ngữ học) từ ghép, khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...), kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp, gãy xương hở, người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế, pha, trộn, hoà lẫn, ghép thành từ ghép, dàn xếp (cuộc cãi lộn...), điều đình, dàn xếp cây lai; vật lai; người lai, từ ghép lai, lai không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế, không trinh bạch, không trong trắng, có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác, (nghệ thuật) không trong sáng; có lẫn màu khác, (nghệ thuật) không trong sáng (văn); lai căng sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm…
Mainland
- Kaggle Zh-Vi admixing
Eng
- Cihui admixing
- Tần suất từ admixing