混合的

hỗn hợp đích

Hán Việt: hỗn hợp đích

Tổng quan

(hoá học) hợp chất, (ngôn ngữ học) từ ghép, khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...), kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp, gãy xương hở, người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế, pha, trộn, hoà lẫn, ghép thành từ ghép, dàn xếp (cuộc cãi lộn...), điều đình, dàn xếp cây lai; vật lai; người lai, từ ghép lai, lai không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế, không trinh bạch, không t…

Cấu tạo: (hỗn) + (hợp) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui admixing