混同

hùn tóng hỗn đồng

Hán Việt: hỗn đồng · Pinyin: hùn tóng

Tổng quan

nhầm lẫn | nhầm cái này với cái kia

Cấu tạo: (hỗn) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhầm lẫn | nhầm cái này với cái kia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.統合、統一。《漢書.卷二八.地理志下》:「此混同天下一之虖中和,然後王教成也。」唐.郭子儀〈廣運舞〉詩:「河海靜謐,車書混同。」 2.混淆、等同。《後漢書.卷一○.皇后紀下.論曰》:「賢愚優劣,混同一貫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把本质上有区别的人或事物同样看待。

Eng

  • CC-CEDICT to mix up|to confuse one thing with another
  • Cihui to mix up; to confuse one thing with another

ja

  • JMdict confusion|mixing|merger

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

分别 · 区别