混名
hỗn danh
Hán Việt: hỗn danh · Pinyin: hùn míng
Tổng quan
biệt danh; biệt hiệu
綽號、外號。《水滸傳》第四九回:「雖然別人叫小人們這等混名,實不曾陷害良善。」《警世通言.卷四○.旌陽宮鐵樹鎮妖》:「那廣潤門有個占卦先生,混名『鬼推』。」也作「混號」、「渾名」、「渾號」、「諢名」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 biệt danh
- VietPhrases biệt hiệu
- Tần suất từ biệt danh; biệt danh; biệt hiệu; biệt hiệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 綽號、外號。《水滸傳》第四九回:「雖然別人叫小人們這等混名,實不曾陷害良善。」《警世通言.卷四○.旌陽宮鐵樹鎮妖》:「那廣潤門有個占卦先生,混名『鬼推』。」也作「混號」、「渾名」、「渾號」、「諢名」。
Eng
- Cihui nickname
- Tần suất từ nickname
Đức
- Handedict Spitzname, Kurzname, Nickname, Nick, (auch 诨名)