綽號

chuò hào xước hào

Hán Việt: xước hào · Pinyin: chuò hào

Tổng quan

biệt danh tên lóng; biệt hiệu; biệt danh; bí danh。外號。 小張的綽號叫小老虎。 biệt hiệu của cậu Trương là hổ con.

Cấu tạo: (xước) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biệt danh tên lóng; biệt hiệu; biệt danh; bí danh。外號。 小張的綽號叫小老虎。 biệt hiệu của cậu Trương là hổ con.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本名外另起的外號。元.李致遠《還牢末.楔子》:「宋江表字本公明,綽號順天呼保義。」《儒林外史》第三四回:「這兩個名士獨有兩個綽號:一個叫『余美人』,一個叫『蕭姑娘』。」也稱為「綽名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外号;诨名林冲绰号豹子头。

Eng

  • CC-CEDICT nickname
  • Cihui nickname

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外号 · 混名 · 诨名