混闹

hùn nàohỗn nháo

Hán Việt: hỗn nháo · Pinyin: hùn nào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.胡闹; 无理取闹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胡鬧、不合情理的擾亂。《紅樓夢》第八回:「寶玉笑道:『什麼藥丸這麼好聞?好姐姐,給我一丸嘗嘗。』寶釵笑道:『又混鬧了。』」《文明小史》第三八回:「只因他有些瘋病,在外混鬧。」

Cấu tạo: 混 (hỗn) + 鬧 (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ồn ào
  • Biên soạn v. make a racket/rumpus

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.胡闹; 无理取闹。

Eng

  • Cihui 混鬧 ùnnào* v. make a racket/rumpus
  • Tần suất từ v. make a racket/rumpus

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胡闹