混雜的

hỗn tạp đích

Hán Việt: hỗn tạp đích

Tổng quan

lẫn lộn, lộn xộn, hỗ lốn lộn xộn, hỗn độn; lẫn lộn lung tung (động vật học) người hay nói, người hay ba hoa sặc sỡ, nhiều màu, pha tạp, gồn hợp, pha tạp, mớ pha tạp, áo anh hề (màu sặc sỡ) lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn, bừa bãi, không phân biệt, chung chạ, bừa bãi, hay ngủ bậy, có tính chất tạp hôn, (thông tục) tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình

Cấu tạo: (hỗn) + (tạp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẫn lộn, lộn xộn, hỗ lốn lộn xộn, hỗn độn; lẫn lộn lung tung (động vật học) người hay nói, người hay ba hoa sặc sỡ, nhiều màu, pha tạp, gồn hợp, pha tạp, mớ pha tạp, áo anh hề (màu sặc sỡ) lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn, bừa bãi, không phân biệt, chung chạ, bừa bãi, hay ngủ bậy, có tí…