混頻器

hỗn tần khí

Hán Việt: hỗn tần khí

Tổng quan

người trộn, máy trộn, (thông tục) người giao thiệp, người làm quen, (raddiô) bộ trộn, (điện ảnh) máy hoà tiếng (cho phim)

Cấu tạo: (hỗn) + (tần) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người trộn, máy trộn, (thông tục) người giao thiệp, người làm quen, (raddiô) bộ trộn, (điện ảnh) máy hoà tiếng (cho phim)