清一色

qīng yī sè thanh nhất sắc

Hán Việt: thanh nhất sắc · Pinyin: qīng yī sè

Tổng quan

đơn sắc | chỉ một thành phần | (mạt chược) toàn một loại

Cấu tạo: (thanh) + (nhất) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn sắc | chỉ một thành phần | (mạt chược) toàn một loại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打麻將時由同樣花色組成的一副牌。《官場現形記》第二九回:「又歡喜做『清一色』,所以同賭的人更拿他當財神看待。」 2.比喻組成分子純一不雜。如:「這次招聘的新進同仁,清一色是應屆大學畢業生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指打麻将时由一种花色组成的一副牌。后比喻全部由同一种成分构成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指打麻将牌时由一种花色组成的一副牌。 2.比喻全部由一种成分构成;全部一个样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指打麻将时由一种花色组成的一副牌◇比喻全部由同一种成分构成。

Eng

  • CC-CEDICT (mahjong) flush; a complete hand where all tiles are of the same suit|(fig.) uniformly; each and every one
  • Cihui 清一色 īngyīsè n. all of one suit (in mahjongg) ◆attr. uniform; homogeneous

ja

  • JMdict full flush|winning hand containing only tiles of one suit|homogeneity (e.g. manuf. using products from one source)