清亮

qīng liàng thanh lượng

Hán Việt: thanh lượng · Pinyin: qīng liàng

Tổng quan

(âm thanh) trong trẻo và vang | sáng | (đôi mắt) sáng | (nước) trong vắt | tinh khiết | rõ ràng (trong tâm trí) | trong trẻo

Cấu tạo: (thanh) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm thanh) trong trẻo và vang | sáng | (đôi mắt) sáng | (nước) trong vắt | tinh khiết | rõ ràng (trong tâm trí) | trong trẻo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.澄淨明亮。宋.蘇軾〈七月五日詩〉二首之二:「秋來未云幾,風日已清亮。」《紅樓夢》第三十八回:「看著水,眼也清亮。」 2.清脆嘹亮。唐.駱賓王〈上郭贊府啟〉:「清亮之音,誰專稱於往笛。」宋.孟元老《東京夢華錄.卷十.駕詣郊壇行禮》:「有歌者,其聲清亮。」 3.清高正直。《後漢書.卷四十五.袁安傳》:「為沛相,乘葦車到官,以清亮稱。」《晉書.卷三十七.宗室傳.安平獻王孚傳》:「南中郎將、下邳王晃清亮中正,體行明潔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纯正;清明; 清脆响亮; 清净明亮; 指呼吸通畅无阻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纯正;清明。 2.清脆响亮。 3.清净明亮。 4.指呼吸通畅无阻。

Eng

  • CC-CEDICT (of sound) clear and resonant; bright|(of eyes) bright|(of water) crystal-clear; limpid|clear (in one's mind)
  • CC-CEDICT clear
  • Cihui 清亮 īngliang s.v. 1. clear; limpid 2. clear and resounding; resonant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清澈