清名

qīng míng thanh danh

Hán Việt: thanh danh · Pinyin: qīng míng

Tổng quan

iếng tăm trong sạch. thanh danh thanh danh ☆Tiếng tăm trong sạch.

Cấu tạo: (thanh) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng tăm trong sạch. thanh danh thanh danh ☆Tiếng tăm trong sạch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清美的名聲。宋.蘇軾〈次韻王滁州見寄〉詩:「笑捐浮利一雞肋,多取清名幾熊掌。」《儒林外史》第二十五回:「你們伏侍太老爺,凡事不可壞了太老爺清名,也要各人保著自己的身家性命。」 2.享有清美名聲的人。《南史.卷三十.何尚之傳》:「獨立不群,所交者必當世清名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清廉的名声:为官一场,总要留个~。

Eng

  • Cihui 清名 qīngmíng n. unimpeachable reputation; unsoiled name

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

汙名