汙名
ô danh
Hán Việt: ô danh
Tổng quan
Nhơ nhớp tên tuổi — Tiếng xấu. »Thân nghìn vàng để ô danh má hồng« (Kiều)
1.亦作"污名"。亦作"污名"。 2.坏名声。 3.指毁坏名誉。
惡名、不好的名聲。《管子.中匡》:「四鄰賓客,入者說,出者譽,光名滿天下; 入者不說,出者不譽,汙名滿天下。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惡名、不好的名聲。《管子.中匡》:「四鄰賓客,入者說,出者譽,光名滿天下; 入者不說,出者不譽,汙名滿天下。」
other
- Nguồn khác Tiếng xấu