清君側

qīng jūn cè thanh quân trắc

Hán Việt: thanh quân trắc · Pinyin: qīng jūn cè

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (quân) + (trắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《公羊傳.定公十二年》:「晉趙鞅取晉陽之甲,以逐荀寅與士吉射。荀寅與士吉射者,曷為者也?君側之惡人也。此逐君側之惡人。」指清除君王身旁的奸臣小人。唐.李商隱〈有感詩〉二首之二:「古有清君側,今非乏老成。」

Eng

  • Cihui 清君側 īng jūncè v.o. rid the emperor of his close courtiers (as preparation for staging a rebellion)