清官

qīng guān thanh quan

Hán Việt: thanh quan · Pinyin: qīng guān

Tổng quan

quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)

Cấu tạo: (thanh) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan liêm khiết, chính trực (truyền thống)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清貴顯要的官職。《晉書.卷四十六.劉頌傳》:「約己潔素者,蒙儉德之報,列于清官之上。」唐.柳宗元〈四門助教廳壁記〉:「舊制以拾遺為八品清官,故必名實者居於其位。」 2.公正廉潔的官吏。《儒林外史》第四十七回:「他父親太守公是個清官,當初在任上時,過些清苦日子。」《文明小史》第十一回:「向來清官去任,百姓留靴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清贵的官职; 公正廉洁的官吏; 不留宿客的妓女; 清廷的官吏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清贵的官职。 2.公正廉洁的官吏。 3.不留宿客的妓女。 4.清廷的官吏。

Eng

  • CC-CEDICT honest and upright official (traditional)
  • Cihui honest and upright official (traditional)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

汙吏