清客

qīng kè thanh khách

Hán Việt: thanh khách · Pinyin: qīng kè

Tổng quan

ột tên chỉ hoa mai. thanh khách thanh khách ☆Một tên chỉ hoa mai.

Cấu tạo: (thanh) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ hoa mai. thanh khách thanh khách ☆Một tên chỉ hoa mai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時陪伴主人清談取樂的人。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「明日是張山人一班清客,邀他做詩社。」《紅樓夢》第八回:「偏頂頭遇見了門下清客相公詹光、單聘仁二人走來。」 2.宋.姚寬《西溪叢語》載有花卉三十客,稱「梅」為「清客」,「桃」為「妖客」。故「清客」為「梅花」的別名。參見「梅花」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去在有钱人家帮闲凑趣的文人请了一班清客相公评品诗┪模众清客都笑道老世翁过谦了。”

Eng

  • Cihui 清客 qīngkè n. <trad.> hangers-on of rich and powerful families M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

篾片