篾片

miè piàn miệt phiến

Hán Việt: miệt phiến · Pinyin: miè piàn

Tổng quan

1. nan tre; lạt tre。竹子劈成的薄片。 2. bọn tay sai; kẻ theo đóm ăn tàn (kẻ dựa vào đám phú hào thời xưa)。舊時稱在豪富人家幫閒湊趣的人。

Cấu tạo: (miệt) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nan tre; lạt tre。竹子劈成的薄片。 2. bọn tay sai; kẻ theo đóm ăn tàn (kẻ dựa vào đám phú hào thời xưa)。舊時稱在豪富人家幫閒湊趣的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時豪富人家專事幫閒湊趣的門客。《文明小史》第五七回:「等他花幾個,我樂得夾在裡頭快樂逍遙?主意打定,便做起篾片來。」也稱為「篾客」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹清客。旧时豪富人家专门帮闲凑趣﹐图取馀润的门客; 竹子劈成的薄片。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹清客。旧时豪富人家专门帮闲凑趣﹐图取馀润的门客。 2.竹子劈成的薄片。

Eng

  • Cihui 篾片 ièpiàn n. 1. thin bamboo strip M:¹piàn 2. <trad.> sycophant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清客