清寒
thanh hàn
Hán Việt: thanh hàn · Pinyin: qīng hán
Tổng quan
nghèo | thiếu thốn | (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo
Nghĩa
Việt
- Cihui nghèo | thiếu thốn | (về thời tiết) se lạnh và trong trẻo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貧寒。如:「清寒家庭」。《紅樓夢》第七回:「可恨我偏生於清寒之家,不能與他耳鬢交接。」 2.天氣清朗而帶寒意。宋.蘇軾〈陽關曲.暮雲收盡溢清寒〉詞:「暮雲收盡溢清寒,銀漢無聲轉玉盤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贫穷;贫寒清寒之家|久处清寒无怨无悔; 明净而有寒意夜永清寒。
- Tân Hoa Tự Điển ①贫穷;贫寒清寒之家|久处清寒无怨无悔。②明净而有寒意夜永清寒。
Eng
- CC-CEDICT poor|underprivileged|(of weather) crisp and clear
- Cihui poor; underprivileged; (of weather) crisp and clear