富有

fù yǒu phú hữu

Hán Việt: phú hữu · Pinyin: fù yǒu

Tổng quan

giàu có | phú quý | sung túc | phong phú về | dồi dào với iàu có. phú hữu phú hữu ☆Giàu có.

Cấu tạo: (phú) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giàu có | phú quý | sung túc | phong phú về | dồi dào với iàu có. phú hữu phú hữu ☆Giàu có.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.錢財很多。如:「他生長在一個富有家庭。」 2.擁有很多。如:「他富有才華。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拥有大量的财产:~的商人;充分地具有(多指积极方面):~生命力|~代表性。

Eng

  • CC-CEDICT rich; wealthy; affluent|to be rich in; to be replete with
  • Cihui rich; wealthy; affluent; to be rich in; to be replete with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰足 · 富裕 · 富足 · 富饶

Từ trái nghĩa

清寒 · 窮乏 · 缺乏 · 贫乏 · 贫困 · 贫寒 · 贫穷 · 貧窶 · 贫苦