富有

fù yǒuphú hữu

Hán Việt: phú hữu · Pinyin: fù yǒu

Tổng quan

giàu có; nhiều của cải. thương nhân giàu có; đầy; dồi dào (thường chỉ phương diện tích cực). đầy sức sống; dồi dào sinh lực 富有代表性. rất tiêu biểu; đầy tính tiêu biểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

拥有大量的财产:~的商人; 充分地具有(多指积极方面):~生命力, ~代表性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.錢財很多。如:「他生長在一個富有家庭。」 2.擁有很多。如:「他富有才華。」

Cấu tạo: 富 (phú) + 有 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 富有 fùyǒu* v. 1. be rich/wealthy 2. be rich in; be full of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.錢財很多。如:「他生長在一個富有家庭。」 2.擁有很多。如:「他富有才華。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拥有大量的财产:~的商人; 充分地具有(多指积极方面):~生命力, ~代表性。
  • Kaggle Zh-Vi be imbued with

Eng

  • Cihui rich; wealthy; affluent; to be rich in; to be replete with

Đức

  • Handedict reich (Adj, Gesch)

other

  • Nguồn khác Giàu có

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰足 · 富裕 · 富足 · 富饶

Từ trái nghĩa

清寒 · 窮乏 · 缺乏 · 贫乏 · 贫困 · 贫寒 · 贫穷 · 貧窶 · 贫苦