清徹地

thanh triệt địa

Hán Việt: thanh triệt địa

Tổng quan

minh bạch, rõ ràng, sáng suốt, minh mẫn

Cấu tạo: (thanh) + (triệt) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui minh bạch, rõ ràng, sáng suốt, minh mẫn