清明節
thanh minh tiết
Hán Việt: thanh minh tiết · Pinyin: qīng míng jié
Tổng quan
Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư) tiết thanh minh; tết thanh minh; lễ tảo mộ; thanh minh。國曆四月五日清明日,相傳為黃帝誕辰,因距冬至日約一百零六天,故稱為"百六"。國民政府定都後,為慎終追遠和崇敬祖先,乃定清明節為民族掃墓節。亦稱 為"民族掃墓節"﹑"掃墓節"。
Nghĩa
Việt
- Cihui Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư) tiết thanh minh; tết thanh minh; lễ tảo mộ; thanh minh。國曆四月五日清明日,相傳為黃帝誕辰,因距冬至日約一百零六天,故稱為"百六"。國民政府定都後,為慎終追遠和崇敬祖先,乃定清明節為民族掃墓節。亦稱 為"民族掃墓節"﹑"掃墓節"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳統節日之一。落在國曆四月四日至六日的其中一天。清明原是二十四節氣的名稱,後因與寒食節時間相近,而成為祭祖、掃墓的節日。又因距冬至日約一百零六天,故稱為「百六」。民國二十四年,政府定清明節為「民族掃墓節」,也稱為「掃墓節」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国汉族等民族的传统节日。在每年公历4月5日前后。这一天,民间有上坟扫墓、插柳、踏青、春游等活动。
Eng
- CC-CEDICT Qingming or Pure Brightness Festival or Tomb Sweeping Day, celebration for the dead (in early April)
- Cihui Qingming or Pure Brightness Festival or Tomb Sweeping Day, celebration for the dead (in early April)