清晰的

thanh tích đích

Hán Việt: thanh tích đích

Tổng quan

trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại (đường xá), thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, rõ như ban ngày

Cấu tạo: 清 (thanh) + 晰 (tích) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rõ ràng
  • Tần suất từ trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại (đường xá), thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, rõ như ban ngày, rõ như hai với hai là bốn, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không ai cản trở, giũ sạch được, viết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã, rõ ràng, hoàn toàn, hẳn, tách ra, ra rời, xa ra, ở xa, làm trong sạch, lọc trong; làm đăng quang, làm sáng sủa, làm sáng tỏ, tự bào chữa, thanh…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi clear

Eng

  • Cihui clear
  • Tần suất từ clear

Từ liên quan

Gần nghĩa

清晰地 · 清晰度 · 清晰 · 清晰发音 · 清晰的印刷 · 清晰的图像 · 清晰的思考 · 清晰的标志