晰
tích
Hán Việt: tích · Pinyin: xī
Tổng quan
rõ ràng phân minh trắng biến thể của 晰[xi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Quảng Đông | cik1 |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hàn Quốc | 석 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sek |
| Phản thiết | 先的切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sáng, rõ ràng. Như {thanh tích minh bạch} [清晰明白] sáng sủa rõ ràng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 清楚、明白。如:「清晰」、「明晰」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.徵聖》:「書契斷決以象夬,文章昭晰以象離,此明理以立體也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晰 光亮 日月沈晖,三光寝晰。--南朝宋·谢灵运《庐山慧远法师诔》 又如晰晰(光亮的样子) 清楚;明白 钱献之辨之甚晰。--《清稗类钞》 又如清晰(清楚);十分明晰;晰毛辨发(连毛发也能清楚地分辨。形容析理入微) 白,多指皮肤 为人洁白晰。--《乐府诗集·陌上桑》 晰(晳)xī清楚,明白够清~≤明~。
Eng
- CC-CEDICT clear|distinct
- CC-CEDICT variant of 晰[xi1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】先的切,音錫。明也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 晳 · 𣇮 · 晳 · 晢 · 晳