清涼油

qīng liáng yóu thanh lương du

Hán Việt: thanh lương du · Pinyin: qīng liáng yóu

Tổng quan

dầu xoa dịu | dầu balm

Cấu tạo: (thanh) + (lương) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dầu xoa dịu | dầu balm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以薄荷油、樟腦、桂皮油、桉葉油等加石蠟所製成的膏藥。清涼而具強烈刺激性藥味。可治蚊蟲螫咬、頭痛鼻塞等病症。也稱為「萬金油」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用薄荷油﹑樟脑﹑桂皮油﹑桉叶油等加石蜡制成的膏状药物。旧称万金油。适用于暑热头昏﹑伤风头痛﹑蚊叮虫咬及轻度烫伤等症。供外搽用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用薄荷油﹑樟脑﹑桂皮油﹑桉叶油等加石蜡制成的膏状药物。旧称万金油。适用于暑热头昏﹑伤风头痛﹑蚊叮虫咬及轻度烫伤等症。供外搽用。

Eng

  • CC-CEDICT soothing ointment|balm
  • Cihui soothing ointment; balm