清净知见
thanh tịnh tri kiến
Hán Việt: thanh tịnh tri kiến
Tổng quan
THANH TỊNH TRI KIẾN Phật giáo ngữ. Thấy biết thanh tịnh. Chỉ cho việc dùng trí huệ pháp nhãn để quán chiếu chân tướng của sự vật và thu được sự cảm ngộ, thể nghiệm; do sự thấy biết đạt được này không còn một mảy chấp trước, của vọng tình tục niệm nên được gọi là Thanh tịnh tri kiến. Chương Ngụy Phủ Hoa Nghiêm Trưởng Lão thị chúng phụ lục ở cuối quyển trong CĐTĐL q.30 ghi: 爾若作一切有爲功德、只是造業、增長頑福、不生箇清淨…
Nghĩa
Việt
- Cihui THANH TỊNH TRI KIẾN Phật giáo ngữ. Thấy biết thanh tịnh. Chỉ cho việc dùng trí huệ pháp nhãn để quán chiếu chân tướng của sự vật và thu được sự cảm ngộ, thể nghiệm; do sự thấy biết đạt được này không còn một mảy chấp trước, của vọng tình tục niệm nên được gọi là Thanh tịnh tri ki…