清渭濁涇
thanh vị trọc kính
Hán Việt: thanh vị trọc kính · Pinyin: qīng wèi zhuó jīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.邶風.谷風》:「涇以渭濁,湜湜其沚。」涇、渭,甘陝境內的兩條河。清渭濁涇指清澈的渭水和渾濁的涇水。《文選.潘岳.西征賦》:「北有清渭濁涇,蘭池周曲。」後比喻明辨是非,善惡分明。也作「濁涇清渭」。