清潔工人

qīng jié gōng rén thanh khiết công nhân

Hán Việt: thanh khiết công nhân · Pinyin: qīng jié gōng rén

Tổng quan

người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng...), máy quét, máy hút bụi; máy tẩy (quần áo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm (ai) cháy túi, làm (ai) khánh kiệt người hốt rác, thần ngủ (làm các em nhỏ ngủ nhíp mắt lại)

Cấu tạo: (thanh) + (khiết) + (công) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng...), máy quét, máy hút bụi; máy tẩy (quần áo), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm (ai) cháy túi, làm (ai) khánh kiệt người hốt rác, thần ngủ (làm các em nhỏ ngủ nhíp mắt lại)