清爽地

thanh sảng địa

Hán Việt: thanh sảng địa

Tổng quan

làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn, dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ)

Cấu tạo: (thanh) + (sảng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn, dễ chịu, thích thú (bởi cái khác thường, mới lạ)